student asking question

RedKiwi đưa thêm ví dụ sử dụng cụm từ "fool someone into" giúp mình với nhé.

teacher

Câu trả lời của người bản ngữ

Rebecca

Sau đây là một vài ví dụ của cụm từ "fool one into something": Ex: He fooled himself into believing it was Saturday instead of Monday and overslept. (Anh ấy tự lừa dối bản thân hôm nay là thứ Bảy chứ không phải thứ Hai và ngủ tiếp.) Ex: Lucy is fooling herself into thinking that everything is fine when it's not. (Lucy tự lừa dối bản thân là mọi chuyện đều ổn khi chúng không hề ổn.) Ex: We fooled the teacher into giving us a free period. (Chúng tôi đã lừa giáo viên cho chúng tôi thời gian rảnh.) Ex: Mom fooled us into cooking dinner for her guests. (Mẹ lừa chúng tôi nấu ăn cho khách của mẹ.) Ex: I fooled myself into thinking things would be different. (Tôi tự lừa dối bản thân rằng mọi chuyện sẽ khác.)

Hỏi &Đáp phổ biến

05/03

Hoàn thành biểu thức với một bài kiểm tra!

và rồi họ bị bản thân lừa rằng họ thấy cô ấy đặc biệt thu hút.